TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说是一回事,而做又是另外一回事

shuōshìyīhuíshì érzuòyòushìlìngwàiyīhuíshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說是一回事,而做又是另外一回事

说是一回事,而做又是另外一回事 nghĩa là Xem 说是一回事,做又是另外一回事 (shuōshìyīhuíshì zuòyòushìlìngwàiyīhuíshì).

Nghĩa của 说是一回事,而做又是另外一回事

shuōshìyīhuíshì érzuòyòushìlìngwàiyīhuíshì

phồn thể 說是一回事,而做又是另外一回事
  1. Xem 说是一回事,做又是另外一回事 (shuōshìyīhuíshì zuòyòushìlìngwàiyīhuíshì)

Câu hỏi thường gặp

说是一回事,而做又是另外一回事 nghĩa là gì?

说是一回事,而做又是另外一回事 (shuōshìyīhuíshì érzuòyòushìlìngwàiyīhuíshì) nghĩa là Xem 说是一回事,做又是另外一回事 (shuōshìyīhuíshì zuòyòushìlìngwàiyīhuíshì).

说是一回事,而做又是另外一回事 đọc thế nào?

说是一回事,而做又是另外一回事 đọc là shuōshìyīhuíshì érzuòyòushìlìngwàiyīhuíshì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.