TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说漏嘴

shuōlòuzuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說漏嘴

Âm Hán Việt THUYẾT LẬU CHỦY

说漏嘴 nghĩa là lỡ miệng, để lộ.

Nghĩa của 说漏嘴

shuōlòuzuǐ

THUYẾT LẬU CHỦYĐộng từphồn thể 說漏嘴
  1. Lỡ miệng
  2. Để lộ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说漏嘴

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

说漏嘴 nghĩa là gì?

说漏嘴 (shuōlòuzuǐ) nghĩa là lỡ miệng, để lộ.

说漏嘴 đọc thế nào?

说漏嘴 đọc là shuōlòuzuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 说漏嘴 là gì?

Âm Hán Việt của 说漏嘴 là "thuyết lậu chủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.