TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说谎

shuōhuǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說謊

Âm Hán Việt THUYẾT HOANG

说谎 nghĩa là nói dối, kể điều không thật.

Nghĩa của 说谎

shuōhuǎng

THUYẾT HOANGĐộng từphồn thể 說謊
  1. Nói dối
  2. Kể điều không thật

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说谎

Đồng nghĩa

Từ ghép có 说谎

Câu ví dụ với 说谎

  • 每个人都会说谎。 Ai cũng nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5092416
  • 汤姆说谎了。 Tāngmǔ shuōhuǎng le.Tom đã nói dối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5100135

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

说谎 nghĩa là gì?

说谎 (shuōhuǎng) nghĩa là nói dối, kể điều không thật.

说谎 đọc thế nào?

说谎 đọc là shuōhuǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 说谎 là gì?

Âm Hán Việt của 说谎 là "thuyết hoang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.