说话
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 說話
说话 nghĩa là nói, trò chuyện.
Nghĩa của 说话
shuōhuà
THUYẾT THOẠIĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 說話- Nói
- Trò chuyện
- Buôn chuyện
- Kể chuyện
- Từ ngữ
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说话
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với 说话
- 停止大声说话。 Tíngzhǐ dàshēng shuōhuà.Cấm nói lớn tiếng.Tatoeba #430993
- 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.Tatoeba #3537627
- 我发誓再也不跟她说话了。 Wǒ fāshì zàiyě bù gēn tā shuōhuà le.Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348478
- 我发誓再也不和她说话了。 Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348575
- 我跟你说话的时候看着我! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501595
- 别在教室裡说话。 Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833220
- 请说话大声一点。 Qǐng shuōhuà dàshēng yīdiǎn.Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856377
- 你想跟谁说话? Nǐ xiǎng gēn shéi shuōhuà?Bạn muốn nói chuyện với ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895448
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
说话 nghĩa là gì?
说话 (shuōhuà) nghĩa là nói, trò chuyện.
说话 đọc thế nào?
说话 đọc là shuōhuà (pinyin).
Âm Hán Việt của 说话 là gì?
Âm Hán Việt của 说话 là "thuyết thoại".