TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

说话

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
shuōhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 說話

Âm Hán Việt THUYẾT THOẠI

说话 nghĩa là nói, trò chuyện.

Nghĩa của 说话

shuōhuà

THUYẾT THOẠIĐộng từ, Phó từ, Danh từphồn thể 說話
  1. Nói
  2. Trò chuyện
  3. Buôn chuyện
  4. Kể chuyện
  5. Từ ngữ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 说话

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với 说话

  • 停止大声说话。 Tíngzhǐ dàshēng shuōhuà.Cấm nói lớn tiếng.Tatoeba #430993
  • 我跟他说话的时候,他一直往旁边看。 Khi tôi nói chuyện với nó, nó cứ luôn nhìn qua bên cạnh.Tatoeba #3537627
  • 我发誓再也不跟她说话了。 Wǒ fāshì zàiyě bù gēn tā shuōhuà le.Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348478
  • 我发誓再也不和她说话了。 Tôi thề rằng tôi sẽ không bao giờ nói chuyện với cô ấy nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #348575
  • 我跟你说话的时候看着我! Làm ơn nhìn mặt tôi khi nói chuyện! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #501595
  • 别在教室裡说话。 Không được nói chuyện trong lớp học. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #833220
  • 请说话大声一点。 Qǐng shuōhuà dàshēng yīdiǎn.Anh nói to lên ạ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #856377
  • 你想跟谁说话? Nǐ xiǎng gēn shéi shuōhuà?Bạn muốn nói chuyện với ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #895448

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

说话 nghĩa là gì?

说话 (shuōhuà) nghĩa là nói, trò chuyện.

说话 đọc thế nào?

说话 đọc là shuōhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 说话 là gì?

Âm Hán Việt của 说话 là "thuyết thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.