TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请假

qǐngjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請假

Âm Hán Việt THỈNH GIẢ

请假 nghĩa là xin nghỉ phép.

Nghĩa của 请假

qǐngjià

THỈNH GIẢĐộng từphồn thể 請假
  1. Xin nghỉ phép

Câu hỏi thường gặp

请假 nghĩa là gì?

请假 (qǐngjià) nghĩa là xin nghỉ phép.

请假 đọc thế nào?

请假 đọc là qǐngjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 请假 là gì?

Âm Hán Việt của 请假 là "thỉnh giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.