TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请功

qǐnggōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請功

Âm Hán Việt THỈNH CÔNG

请功 nghĩa là Xin công nhận công lao cho ai đó.

Nghĩa của 请功

qǐnggōng

THỈNH CÔNGĐộng từphồn thể 請功
  1. Xin công nhận công lao cho ai đó
  2. Đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó

Câu hỏi thường gặp

请功 nghĩa là gì?

请功 (qǐnggōng) nghĩa là Xin công nhận công lao cho ai đó.

请功 đọc thế nào?

请功 đọc là qǐnggōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 请功 là gì?

Âm Hán Việt của 请功 là "thỉnh công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.