TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请勿打扰

qǐngwùdǎrǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請勿打擾

请勿打扰 nghĩa là Xin vui lòng không làm phiền.

Nghĩa của 请勿打扰

qǐngwùdǎrǎo

phồn thể 請勿打擾
  1. Xin vui lòng không làm phiền

Câu hỏi thường gặp

请勿打扰 nghĩa là gì?

请勿打扰 (qǐngwùdǎrǎo) nghĩa là Xin vui lòng không làm phiền.

请勿打扰 đọc thế nào?

请勿打扰 đọc là qǐngwùdǎrǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.