TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请愿

qǐngyuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請願

Âm Hán Việt THỈNH NGUYỆN

请愿 nghĩa là kiến nghị.

Nghĩa của 请愿

qǐngyuàn

THỈNH NGUYỆNĐộng từphồn thể 請願
  1. Kiến nghị (để thực hiện hành động)

Từ ghép có 请愿

Câu hỏi thường gặp

请愿 nghĩa là gì?

请愿 (qǐngyuàn) nghĩa là kiến nghị.

请愿 đọc thế nào?

请愿 đọc là qǐngyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 请愿 là gì?

Âm Hán Việt của 请愿 là "thỉnh nguyện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.