TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请帖

qǐngtiě giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請帖

Âm Hán Việt THỈNH THIẾP
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 张 (zhāng), 封 (fēng)

请帖 nghĩa là thiệp mời, lời mời viết tay.

Nghĩa của 请帖

qǐngtiě

THỈNH THIẾPDanh từphồn thể 請帖
  1. Thiệp mời
  2. Lời mời viết tay

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 请帖

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

请帖 nghĩa là gì?

请帖 (qǐngtiě) nghĩa là thiệp mời, lời mời viết tay.

请帖 đọc thế nào?

请帖 đọc là qǐngtiě (pinyin).

Âm Hán Việt của 请帖 là gì?

Âm Hán Việt của 请帖 là "thỉnh thiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.