请帖
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 請帖
Lượng từ đi kèm: 份 (fèn), 张 (zhāng), 封 (fēng)
请帖 nghĩa là thiệp mời, lời mời viết tay.
Nghĩa của 请帖
qǐngtiě
THỈNH THIẾPDanh từphồn thể 請帖- Thiệp mời
- Lời mời viết tay
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 请帖
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
请帖 nghĩa là gì?
请帖 (qǐngtiě) nghĩa là thiệp mời, lời mời viết tay.
请帖 đọc thế nào?
请帖 đọc là qǐngtiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 请帖 là gì?
Âm Hán Việt của 请帖 là "thỉnh thiếp".