TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请款

qǐngkuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請款

Âm Hán Việt THỈNH KHOẢN

请款 nghĩa là yêu cầu thanh toán, lập hóa đơn.

Nghĩa của 请款

qǐngkuǎn

THỈNH KHOẢNphồn thể 請款
  1. Yêu cầu thanh toán (hoặc hoàn trả); lập hóa đơn

Câu hỏi thường gặp

请款 nghĩa là gì?

请款 (qǐngkuǎn) nghĩa là yêu cầu thanh toán, lập hóa đơn.

请款 đọc thế nào?

请款 đọc là qǐngkuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 请款 là gì?

Âm Hán Việt của 请款 là "thỉnh khoản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.