TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请求

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
qǐngqiú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請求

Âm Hán Việt THỈNH CẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

请求 nghĩa là yêu cầu, hỏi.

Nghĩa của 请求

qǐngqiú

THỈNH CẦUĐộng từ, Danh từphồn thể 請求
  1. Yêu cầu; hỏi
  2. Một yêu cầu (LT:个 (gè))

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 请求

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

请求 nghĩa là gì?

请求 (qǐngqiú) nghĩa là yêu cầu, hỏi.

请求 đọc thế nào?

请求 đọc là qǐngqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 请求 là gì?

Âm Hán Việt của 请求 là "thỉnh cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.