TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请求宽恕

qǐngqiúkuānshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請求寬恕

Âm Hán Việt THỈNH CẦU KHOAN THỨ

请求宽恕 nghĩa là Cầu xin sự tha thứ.

Nghĩa của 请求宽恕

qǐngqiúkuānshù

THỈNH CẦU KHOAN THỨphồn thể 請求寬恕
  1. Cầu xin sự tha thứ
  2. Xin khoan dung
  3. Cầu xin lòng rộng lượng

Câu hỏi thường gặp

请求宽恕 nghĩa là gì?

请求宽恕 (qǐngqiúkuānshù) nghĩa là Cầu xin sự tha thứ.

请求宽恕 đọc thế nào?

请求宽恕 đọc là qǐngqiúkuānshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 请求宽恕 là gì?

Âm Hán Việt của 请求宽恕 là "thỉnh cầu khoan thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.