TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请辞

qǐngcí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請辭

Âm Hán Việt THỈNH TỪ

请辞 nghĩa là Yêu cầu ai đó từ chức.

Nghĩa của 请辞

qǐngcí

THỈNH TỪĐộng từphồn thể 請辭
  1. Yêu cầu ai đó từ chức

Câu hỏi thường gặp

请辞 nghĩa là gì?

请辞 (qǐngcí) nghĩa là Yêu cầu ai đó từ chức.

请辞 đọc thế nào?

请辞 đọc là qǐngcí (pinyin).

Âm Hán Việt của 请辞 là gì?

Âm Hán Việt của 请辞 là "thỉnh từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.