TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

请进

qǐngjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 請進

Âm Hán Việt THỈNH TIẾN

请进 nghĩa là mời vào.

Nghĩa của 请进

qǐngjìn

THỈNH TIẾNphồn thể 請進
  1. "mời vào"

Câu hỏi thường gặp

请进 nghĩa là gì?

请进 (qǐngjìn) nghĩa là mời vào.

请进 đọc thế nào?

请进 đọc là qǐngjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 请进 là gì?

Âm Hán Việt của 请进 là "thỉnh tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.