TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸事

zhūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸事

Âm Hán Việt CHƯ SỰ

诸事 nghĩa là mọi việc, mọi vấn đề.

Nghĩa của 诸事

zhūshì

CHƯ SỰDanh từ, Tính từphồn thể 諸事
  1. Mọi việc
  2. Mọi vấn đề

Câu hỏi thường gặp

诸事 nghĩa là gì?

诸事 (zhūshì) nghĩa là mọi việc, mọi vấn đề.

诸事 đọc thế nào?

诸事 đọc là zhūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸事 là gì?

Âm Hán Việt của 诸事 là "chư sự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.