TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸

zhū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸

Âm Hán Việt CHƯ
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: chư, gia

诸 nghĩa là tất cả, khác nhau.

Nghĩa của 诸

zhū

CHƯphồn thể 諸
  1. Tất cả
  2. Khác nhau

Zhū

CHƯphồn thể 諸tên riêng
  1. họ Họ Zhū

Từ ghép có 诸

Thành ngữ có 诸

  • 付诸实施 — Đưa vào thực tiễn
  • 诸如此类 — Những việc như thế này (thành ngữ); vân vân
  • 公诸于世 — Công bố với thế giới
  • 公诸同好 — Chia sẻ niềm vui với người khác (thành ngữ); cùng tận hưởng với những người đam mê
  • 置诸高阁 — Đặt lên kệ cao
  • 反求诸己 — Tìm nguyên nhân ở mình thay vì người khác

Câu hỏi thường gặp

诸 nghĩa là gì?

诸 (zhū, zhū) nghĩa là tất cả, khác nhau.

诸 đọc thế nào?

诸 đọc là zhū (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸 là gì?

Âm Hán Việt của 诸 là "chư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.