TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸君

zhūjūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸君

Âm Hán Việt CHƯ QUÂN

诸君 nghĩa là thưa quý ông.

Nghĩa của 诸君

zhūjūn

CHƯ QUÂNDanh từphồn thể 諸君
  1. Thưa quý ông! (mở đầu bài phát biểu)
  2. Thưa quý ông và quý bà!

Câu hỏi thường gặp

诸君 nghĩa là gì?

诸君 (zhūjūn) nghĩa là thưa quý ông.

诸君 đọc thế nào?

诸君 đọc là zhūjūn (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸君 là gì?

Âm Hán Việt của 诸君 là "chư quân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.