TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸多

zhūduō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸多

Âm Hán Việt CHƯ ĐA

诸多 nghĩa là rất nhiều, nhiều.

Nghĩa của 诸多

zhūduō

CHƯ ĐATính từphồn thể 諸多
  1. dùng cho những thứ trừu tượng Rất nhiều, nhiều

Câu hỏi thường gặp

诸多 nghĩa là gì?

诸多 (zhūduō) nghĩa là rất nhiều, nhiều.

诸多 đọc thế nào?

诸多 đọc là zhūduō (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸多 là gì?

Âm Hán Việt của 诸多 là "chư đa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.