诸子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 諸子
诸子 nghĩa là các bậc hiền triết.
Nghĩa của 诸子
zhūzǐ
CHƯ TỬDanh từphồn thể 諸子- Các bậc hiền triết
- Ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒 (rú) được đại diện bởi Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ) và Mạnh Tử 孟子 (Mèngzǐ), Đạo gia 道 (dào) bởi Lão Tử 老子 (Lǎozǐ) và Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ), Mặc gia 墨 (mò) bởi Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ), Pháp gia 法 (fǎ) bởi Tôn Tử 孙子 (Sūnzǐ) và Hàn Phi Tử 韩非子 (Hán Fēizǐ), và nhiều người khác
Từ ghép có 诸子
Câu hỏi thường gặp
诸子 nghĩa là gì?
诸子 (zhūzǐ) nghĩa là các bậc hiền triết.
诸子 đọc thế nào?
诸子 đọc là zhūzǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 诸子 là gì?
Âm Hán Việt của 诸子 là "chư tử".