TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸子

zhūzǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸子

Âm Hán Việt CHƯ TỬ

诸子 nghĩa là các bậc hiền triết.

Nghĩa của 诸子

zhūzǐ

CHƯ TỬDanh từphồn thể 諸子
  1. Các bậc hiền triết
  2. Ám chỉ các trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho gia 儒 (rú) được đại diện bởi Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ) và Mạnh Tử 孟子 (Mèngzǐ), Đạo gia 道 (dào) bởi Lão Tử 老子 (Lǎozǐ) và Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ), Mặc gia 墨 (mò) bởi Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ), Pháp gia 法 (fǎ) bởi Tôn Tử 孙子 (Sūnzǐ) và Hàn Phi Tử 韩非子 (Hán Fēizǐ), và nhiều người khác

Từ ghép có 诸子

Câu hỏi thường gặp

诸子 nghĩa là gì?

诸子 (zhūzǐ) nghĩa là các bậc hiền triết.

诸子 đọc thế nào?

诸子 đọc là zhūzǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸子 là gì?

Âm Hán Việt của 诸子 là "chư tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.