TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诸子十家

zhūzǐshíjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諸子十家

Âm Hán Việt CHƯ TỬ THẬP GIA

诸子十家 nghĩa là Các triết gia và mười trường phái tư tưởng.

Nghĩa của 诸子十家

zhūzǐshíjiā

CHƯ TỬ THẬP GIAphồn thể 諸子十家
  1. Các triết gia và mười trường phái tư tưởng
  2. Những trường phái tư tưởng cổ điển, ví dụ như Nho giáo 儒 (rú) đại diện bởi Khổng Tử 孔子 (Kǒngzǐ) và Mạnh Tử 孟子 (Mèngzǐ), Đạo giáo 道 (dào) bởi Lão Tử 老子 (Lǎozǐ) và Trang Tử 庄子 (Zhuāngzǐ), Mặc gia 墨 (mò) bởi Mặc Tử 墨子 (Mòzǐ), Pháp gia 法 (fǎ) bởi Tôn Tử 孙子 (Sūnzǐ) và Hàn Phi Tử 韩非子 (Hán Fēizǐ), và nhiều người khác

Câu hỏi thường gặp

诸子十家 nghĩa là gì?

诸子十家 (zhūzǐshíjiā) nghĩa là Các triết gia và mười trường phái tư tưởng.

诸子十家 đọc thế nào?

诸子十家 đọc là zhūzǐshíjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 诸子十家 là gì?

Âm Hán Việt của 诸子十家 là "chư tử thập gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.