TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读卡器

dúkǎqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀卡器

读卡器 nghĩa là đầu đọc thẻ.

Nghĩa của 读卡器

dúkǎqì

Danh từphồn thể 讀卡器
  1. Đầu đọc thẻ

Câu hỏi thường gặp

读卡器 nghĩa là gì?

读卡器 (dúkǎqì) nghĩa là đầu đọc thẻ.

读卡器 đọc thế nào?

读卡器 đọc là dúkǎqì (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.