TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读头

dútóu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀頭

Âm Hán Việt ĐỘC ĐẦU

读头 nghĩa là đầu đọc.

Nghĩa của 读头

dútóu

ĐỘC ĐẦUphồn thể 讀頭
  1. Đầu đọc (ví dụ: trong máy phát băng)

Câu hỏi thường gặp

读头 nghĩa là gì?

读头 (dútóu) nghĩa là đầu đọc.

读头 đọc thế nào?

读头 đọc là dútóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 读头 là gì?

Âm Hán Việt của 读头 là "độc đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.