TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读心

dúxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀心

Âm Hán Việt ĐỘC TÂM

读心 nghĩa là Đọc suy nghĩ của ai đó.

Nghĩa của 读心

dúxīn

ĐỘC TÂMphồn thể 讀心
  1. Đọc suy nghĩ của ai đó

Câu hỏi thường gặp

读心 nghĩa là gì?

读心 (dúxīn) nghĩa là Đọc suy nghĩ của ai đó.

读心 đọc thế nào?

读心 đọc là dúxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 读心 là gì?

Âm Hán Việt của 读心 là "độc tâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.