TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读法

dúfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀法

Âm Hán Việt ĐỘC PHÁP

读法 nghĩa là cách phát âm.

Nghĩa của 读法

dúfǎ

ĐỘC PHÁPphồn thể 讀法
  1. Cách phát âm; cách đọc (một chữ Hán)

Câu hỏi thường gặp

读法 nghĩa là gì?

读法 (dúfǎ) nghĩa là cách phát âm.

读法 đọc thế nào?

读法 đọc là dúfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 读法 là gì?

Âm Hán Việt của 读法 là "độc pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.