TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读本

dúběn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀本

Âm Hán Việt ĐỘC BẢN

读本 nghĩa là sách đọc, sách hướng dẫn.

Nghĩa của 读本

dúběn

ĐỘC BẢNDanh từphồn thể 讀本
  1. Sách đọc
  2. Sách hướng dẫn

Câu hỏi thường gặp

读本 nghĩa là gì?

读本 (dúběn) nghĩa là sách đọc, sách hướng dẫn.

读本 đọc thế nào?

读本 đọc là dúběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 读本 là gì?

Âm Hán Việt của 读本 là "độc bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.