TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读破

dúpò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀破

Âm Hán Việt ĐỘC PHÁ

读破 nghĩa là Đọc nhiều và kỹ lưỡng.

Nghĩa của 读破

dúpò

ĐỘC PHÁĐộng từphồn thể 讀破
  1. Đọc nhiều và kỹ lưỡng
  2. Phát âm không chuẩn của một chữ Hán, ví dụ đọc là hào trong 爱好 (àihào) thay vì thông thường là hǎo

Câu hỏi thường gặp

读破 nghĩa là gì?

读破 (dúpò) nghĩa là Đọc nhiều và kỹ lưỡng.

读破 đọc thế nào?

读破 đọc là dúpò (pinyin).

Âm Hán Việt của 读破 là gì?

Âm Hán Việt của 读破 là "độc phá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.