TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读经

dújīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀經

Âm Hán Việt ĐỌC KINH

读经 nghĩa là Học kinh điển Nho giáo.

Nghĩa của 读经

dújīng

ĐỌC KINHĐộng từphồn thể 讀經
  1. Học kinh điển Nho giáo
  2. Đọc kinh hoặc văn bản kinh điển

Câu hỏi thường gặp

读经 nghĩa là gì?

读经 (dújīng) nghĩa là Học kinh điển Nho giáo.

读经 đọc thế nào?

读经 đọc là dújīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 读经 là gì?

Âm Hán Việt của 读经 là "đọc kinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.