读破句 nghĩa là Ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng.
Nghĩa của 读破句
dúpòjù
ĐỘC PHÁ CÚDanh từphồn thể 讀破句
Ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng
Câu hỏi thường gặp
读破句 nghĩa là gì?
读破句 (dúpòjù) nghĩa là Ngắt câu sai khi đọc tiếng Trung, chia đoạn văn ở chỗ không đúng.
读破句 đọc thế nào?
读破句 đọc là dúpòjù (pinyin).
Âm Hán Việt của 读破句 là gì?
Âm Hán Việt của 读破句 là "độc phá cú".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.