TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

读谱

dúpǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 讀譜

Âm Hán Việt ĐỘC PHỔ

读谱 nghĩa là đọc bản nhạc, đọc nhạc.

Nghĩa của 读谱

dúpǔ

ĐỘC PHỔĐộng từphồn thể 讀譜
  1. Đọc bản nhạc
  2. Đọc nhạc

Câu hỏi thường gặp

读谱 nghĩa là gì?

读谱 (dúpǔ) nghĩa là đọc bản nhạc, đọc nhạc.

读谱 đọc thế nào?

读谱 đọc là dúpǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 读谱 là gì?

Âm Hán Việt của 读谱 là "độc phổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.