TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课件

kèjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課件

Âm Hán Việt KHÓA KIỆN

课件 nghĩa là phần mềm giảng dạy.

Nghĩa của 课件

kèjiàn

KHÓA KIỆNDanh từphồn thể 課件
  1. Phần mềm giảng dạy (viết tắt của 课程软件 (kèchéngruǎnjiàn))

Câu hỏi thường gặp

课件 nghĩa là gì?

课件 (kèjiàn) nghĩa là phần mềm giảng dạy.

课件 đọc thế nào?

课件 đọc là kèjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 课件 là gì?

Âm Hán Việt của 课件 là "khóa kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.