TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课余

kèyú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課餘

Âm Hán Việt KHÓA DƯ

课余 nghĩa là sau giờ học, ngoại khóa.

Nghĩa của 课余

kèyú

KHÓA DƯTính từ, Danh từphồn thể 課餘
  1. Sau giờ học
  2. Ngoại khóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 课余

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

课余 nghĩa là gì?

课余 (kèyú) nghĩa là sau giờ học, ngoại khóa.

课余 đọc thế nào?

课余 đọc là kèyú (pinyin).

Âm Hán Việt của 课余 là gì?

Âm Hán Việt của 课余 là "khóa dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.