TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课程

HSK 5HSK 3.0 cấp 4 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
kèchéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課程

Âm Hán Việt KHÓA TRÌNH
Lượng từ đi kèm: 堂 (táng), 节 (jié), 门 (mén)

课程 nghĩa là khóa học, chương trình học.

Nghĩa của 课程

kèchéng

KHÓA TRÌNHDanh từphồn thể 課程
  1. Khóa học
  2. Chương trình học

Câu hỏi thường gặp

课程 nghĩa là gì?

课程 (kèchéng) nghĩa là khóa học, chương trình học.

课程 đọc thế nào?

课程 đọc là kèchéng (pinyin).

Âm Hán Việt của 课程 là gì?

Âm Hán Việt của 课程 là "khóa trình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.