课金 nghĩa là Thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội.
Nghĩa của 课金
kèjīn
KHÓA KIMDanh từ, Động từphồn thể 課金
Thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội
Phí cho buổi xem bói
Biến thể của 氪金 (kèjīn), giao dịch mua trong ứng dụng (trò chơi)
Câu hỏi thường gặp
课金 nghĩa là gì?
课金 (kèjīn) nghĩa là Thuế áp đặt lên người bị chinh phục bởi quân đội.
课金 đọc thế nào?
课金 đọc là kèjīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 课金 là gì?
Âm Hán Việt của 课金 là "khóa kim".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.