TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

课间

kèjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 課間

Âm Hán Việt KHÓA GIAN

课间 nghĩa là Khoảng thời gian giữa các tiết học.

Nghĩa của 课间

kèjiān

KHÓA GIANDanh từphồn thể 課間
  1. Khoảng thời gian giữa các tiết học

Từ ghép có 课间

Câu hỏi thường gặp

课间 nghĩa là gì?

课间 (kèjiān) nghĩa là Khoảng thời gian giữa các tiết học.

课间 đọc thế nào?

课间 đọc là kèjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 课间 là gì?

Âm Hán Việt của 课间 là "khóa gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.