课间操 nghĩa là Bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học).
Nghĩa của 课间操
kèjiāncāo
KHÓA GIAN THAODanh từphồn thể 課間操
Bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học)
Câu hỏi thường gặp
课间操 nghĩa là gì?
课间操 (kèjiāncāo) nghĩa là Bài tập thể dục giữa giờ (giữa các tiết học).
课间操 đọc thế nào?
课间操 đọc là kèjiāncāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 课间操 là gì?
Âm Hán Việt của 课间操 là "khóa gian thao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.