TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

诿过

wěiguò giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 諉過

Âm Hán Việt ỦY QUÁ

诿过 nghĩa là Đổ lỗi cho người khác.

Nghĩa của 诿过

wěiguò

ỦY QUÁĐộng từphồn thể 諉過
  1. Đổ lỗi cho người khác

Câu hỏi thường gặp

诿过 nghĩa là gì?

诿过 (wěiguò) nghĩa là Đổ lỗi cho người khác.

诿过 đọc thế nào?

诿过 đọc là wěiguò (pinyin).

Âm Hán Việt của 诿过 là gì?

Âm Hán Việt của 诿过 là "ủy quá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.