谀辞
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 諛辭
谀辞 nghĩa là lời tâng bốc.
Nghĩa của 谀辞
yúcí
phồn thể 諛辭- Lời tâng bốc
Câu hỏi thường gặp
谀辞 nghĩa là gì?
谀辞 (yúcí) nghĩa là lời tâng bốc.
谀辞 đọc thế nào?
谀辞 đọc là yúcí (pinyin).
Phồn thể: 諛辭
谀辞 nghĩa là lời tâng bốc.
谀辞 (yúcí) nghĩa là lời tâng bốc.
谀辞 đọc là yúcí (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.