TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谁

HSK 1HSK 3.0 cấp 1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
shéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誰

Âm Hán Việt THÙY
Bộ thủ: 讠 (ngôn) · bộ số 149 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: thùy

谁 nghĩa là ai.

Nghĩa của 谁

shéi

THÙYphồn thể 誰
  1. Ai
  2. Cũng đọc là shuí

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 谁

Đồng nghĩa

Từ ghép có 谁

Thành ngữ có 谁

Câu ví dụ với 谁

  • 谁将照顾这个婴儿? Ai sẽ chăm sóc đứa bé sơ sinh này?Tatoeba #896630
  • 我正在跟谁讲话? Wǒ zhèngzài gēn shéi jiǎnghuà?Tôi đang nói chuyện với ai đây?Tatoeba #353485
  • 谁负责这个部门? Shéi fùzé zhège bùmén?Ai phụ trách khâu này?Tatoeba #811005
  • 汤姆问了玛丽谁画了图片。 Tāngmǔ wèn le Mǎlì shéi huà le túpiàn.Tom đã hỏi mary ai đã vẽ bức tranh.Tatoeba #8928639
  • 你的男朋友是谁? Nǐ de nánpéngyou shì shéi?Bạn trai của bạn là ai?Tatoeba #8934368
  • 有谁来找我,你就说我出去了。 Có ai đến tìm tôi thì anh bảo tôi đi vắng.Tatoeba #3526241
  • 你家里都有谁? Nhà anh có những ai?Tatoeba #3537983
  • 你知道这是谁的字吗? Nǐ zhīdào zhè shì shéi de zì ma?Bạn có biết đây là chữ của ai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4887572

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

谁 nghĩa là gì?

谁 (shéi) nghĩa là ai.

谁 đọc thế nào?

谁 đọc là shéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 谁 là gì?

Âm Hán Việt của 谁 là "thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.