TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

谁怕谁

shéipàshéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 誰怕誰

Âm Hán Việt THÙY PHẠ THÙY

谁怕谁 nghĩa là cứ thử đi, ai sợ ai.

Nghĩa của 谁怕谁

shéipàshéi

THÙY PHẠ THÙYphồn thể 誰怕誰
  1. Cứ thử đi!; ai sợ ai?

Câu hỏi thường gặp

谁怕谁 nghĩa là gì?

谁怕谁 (shéipàshéi) nghĩa là cứ thử đi, ai sợ ai.

谁怕谁 đọc thế nào?

谁怕谁 đọc là shéipàshéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 谁怕谁 là gì?

Âm Hán Việt của 谁怕谁 là "thùy phạ thùy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.