TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调价

tiáojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調價

Âm Hán Việt ĐIỀU GIÁ

调价 nghĩa là tăng hoặc giảm giá, điều chỉnh giá.

Nghĩa của 调价

tiáojià

ĐIỀU GIÁphồn thể 調價
  1. Tăng hoặc giảm giá
  2. Điều chỉnh giá

Câu hỏi thường gặp

调价 nghĩa là gì?

调价 (tiáojià) nghĩa là tăng hoặc giảm giá, điều chỉnh giá.

调价 đọc thế nào?

调价 đọc là tiáojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 调价 là gì?

Âm Hán Việt của 调价 là "điều giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.