TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调休

tiáoxiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調休

Âm Hán Việt ĐIỀU HƯU

调休 nghĩa là Nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ.

Nghĩa của 调休

tiáoxiū

ĐIỀU HƯUĐộng từphồn thể 調休
  1. Nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ
  2. Làm bù sau khi nghỉ vào ngày làm việc

Câu hỏi thường gặp

调休 nghĩa là gì?

调休 (tiáoxiū) nghĩa là Nghỉ bù sau khi làm việc vào ngày lễ.

调休 đọc thế nào?

调休 đọc là tiáoxiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 调休 là gì?

Âm Hán Việt của 调休 là "điều hưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.