TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调味汁

tiáowèizhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調味汁

Âm Hán Việt ĐIỀU VỊ TRẤP

调味汁 nghĩa là nước sốt, nước chấm.

Nghĩa của 调味汁

tiáowèizhī

ĐIỀU VỊ TRẤPDanh từphồn thể 調味汁
  1. Nước sốt
  2. Nước chấm

Câu hỏi thường gặp

调味汁 nghĩa là gì?

调味汁 (tiáowèizhī) nghĩa là nước sốt, nước chấm.

调味汁 đọc thế nào?

调味汁 đọc là tiáowèizhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 调味汁 là gì?

Âm Hán Việt của 调味汁 là "điều vị trấp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.