TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调和

tiáohé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調和

Âm Hán Việt ĐIỀU HÒA

调和 nghĩa là hài hòa, hòa giải, điều đình.

Nghĩa của 调和

tiáohé

ĐIỀU HÒAĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 調和
  1. Hài hòa
  2. Hòa giải; điều đình
  3. Hòa giải
  4. Thoả hiệp
  5. Trộn; pha trộn
  6. Đã pha trộn
  7. Nêm nếm
  8. Gia vị
  9. Xoa dịu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调和

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

调和 nghĩa là gì?

调和 (tiáohé) nghĩa là hài hòa, hòa giải, điều đình.

调和 đọc thế nào?

调和 đọc là tiáohé (pinyin).

Âm Hán Việt của 调和 là gì?

Âm Hán Việt của 调和 là "điều hòa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.