调和
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 調和
调和 nghĩa là hài hòa, hòa giải, điều đình.
Nghĩa của 调和
tiáohé
ĐIỀU HÒAĐộng từ, Tính từ, Danh từphồn thể 調和- Hài hòa
- Hòa giải; điều đình
- Hòa giải
- Thoả hiệp
- Trộn; pha trộn
- Đã pha trộn
- Nêm nếm
- Gia vị
- Xoa dịu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 调和
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
调和 nghĩa là gì?
调和 (tiáohé) nghĩa là hài hòa, hòa giải, điều đình.
调和 đọc thế nào?
调和 đọc là tiáohé (pinyin).
Âm Hán Việt của 调和 là gì?
Âm Hán Việt của 调和 là "điều hòa".