TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调幅

tiáofú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調幅

Âm Hán Việt ĐIỀU BỨC

调幅 nghĩa là điều biên độ.

Nghĩa của 调幅

tiáofú

ĐIỀU BỨCDanh từphồn thể 調幅
  1. Điều biên độ (AM)
  2. Kích cỡ của một điều chỉnh

Câu hỏi thường gặp

调幅 nghĩa là gì?

调幅 (tiáofú) nghĩa là điều biên độ.

调幅 đọc thế nào?

调幅 đọc là tiáofú (pinyin).

Âm Hán Việt của 调幅 là gì?

Âm Hán Việt của 调幅 là "điều bức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.