TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调度

diàodù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調度

Âm Hán Việt ĐIỀU ĐỘ

调度 nghĩa là điều phối, lên lịch.

Nghĩa của 调度

diàodù

ĐIỀU ĐỘĐộng từ, Danh từphồn thể 調度
  1. Điều phối (xe cộ, nhân viên, v.v.)
  2. Lên lịch
  3. Quản lý
  4. Nhân viên điều phối
  5. Điều phối viên

Câu hỏi thường gặp

调度 nghĩa là gì?

调度 (diàodù) nghĩa là điều phối, lên lịch.

调度 đọc thế nào?

调度 đọc là diàodù (pinyin).

Âm Hán Việt của 调度 là gì?

Âm Hán Việt của 调度 là "điều độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.