TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调律

tiáolǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調律

Âm Hán Việt ĐIỀU LUẬT

调律 nghĩa là lên dây.

Nghĩa của 调律

tiáolǜ

ĐIỀU LUẬTphồn thể 調律
  1. Lên dây (ví dụ: piano)

Câu hỏi thường gặp

调律 nghĩa là gì?

调律 (tiáolǜ) nghĩa là lên dây.

调律 đọc thế nào?

调律 đọc là tiáolǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 调律 là gì?

Âm Hán Việt của 调律 là "điều luật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.