của diễn viên, công ty, tạp chí, v.v. Phong cách; hình ảnh; tông điệu; giọng điệu; tính cách
Câu hỏi thường gặp
调性 nghĩa là gì?
调性 (diàoxìng) nghĩa là âm điệu, phong cách, hình ảnh.
调性 đọc thế nào?
调性 đọc là diàoxìng (pinyin).
Âm Hán Việt của 调性 là gì?
Âm Hán Việt của 调性 là "điệu tính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.