TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调情

tiáoqíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調情

Âm Hán Việt ĐIỀU TÌNH

调情 nghĩa là tán tỉnh.

Nghĩa của 调情

tiáoqíng

ĐIỀU TÌNHĐộng từphồn thể 調情
  1. Tán tỉnh

Câu hỏi thường gặp

调情 nghĩa là gì?

调情 (tiáoqíng) nghĩa là tán tỉnh.

调情 đọc thế nào?

调情 đọc là tiáoqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 调情 là gì?

Âm Hán Việt của 调情 là "điều tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.