TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调拨

diàobō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調撥

Âm Hán Việt ĐIỀU BÁT

调拨 nghĩa là gửi, phân bổ.

Nghĩa của 调拨

diàobō

Động từphồn thể 調撥
  1. Gửi (sản phẩm)
  2. Phân bổ
  3. Cấp (quỹ)
  4. Điều phối (hàng hóa)

tiáobō

ĐIỀU BÁTĐộng từphồn thể 調撥
  1. Gieo rắc mâu thuẫn

Câu hỏi thường gặp

调拨 nghĩa là gì?

调拨 (diàobō, tiáobō) nghĩa là gửi, phân bổ.

调拨 đọc thế nào?

调拨 đọc là diàobō (pinyin).

Âm Hán Việt của 调拨 là gì?

Âm Hán Việt của 调拨 là "điều bát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.