TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

调摄

tiáoshè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 調攝

Âm Hán Việt ĐIỀU NHIẾP

调摄 nghĩa là điều dưỡng, hồi phục sức khỏe.

Nghĩa của 调摄

tiáoshè

ĐIỀU NHIẾPĐộng từphồn thể 調攝
  1. văn học Điều dưỡng; hồi phục sức khỏe

Câu hỏi thường gặp

调摄 nghĩa là gì?

调摄 (tiáoshè) nghĩa là điều dưỡng, hồi phục sức khỏe.

调摄 đọc thế nào?

调摄 đọc là tiáoshè (pinyin).

Âm Hán Việt của 调摄 là gì?

Âm Hán Việt của 调摄 là "điều nhiếp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.